Danh sách tất cả vũ khí Đơn Kiếm – Genshin Impact

Đơn Kiếm là một trong năm loại vũ khí mà nhân vật có thể sử dụng trong Genshin Impact. Bên cạnh cung, trọng kiếm, vũ khí cán dài, pháp khí thì đây là loại vũ khí được nhiều nhân vật sử dụng nhất

Cách tấn công của đơn kiếm – Genshin Impact

Tấn công bình thường với đơn kiếm

Chuỗi đòn tấn công thông thường của người sử dụng Kiếm thường bao gồm 3-5 đòn tấn công cận chiến nhanh với phạm vi tiếp cận tương đối ngắn.

Trọng kích với đơn kiếm

Đòn tấn công trọng kích của người sử dụng Kiếm có một khoảng thời gian ngắn trước khi thực hiện 2 đòn tấn công cực nhanh gần như không thể nhìn thấy, khả năng đẩy lùi cao và AoE rộng. Có ba trường hợp ngoại lệ đáng chú ý đối với kiểu tấn công này: đẩy lên trên của Jean (Favonius Bladework), đòn tấn công quét diện rộng của Ayaka (Kamisato Art: Kabuki) và cú lao về phía trước của Ayato (Kamisato Art: Marobashi).

Hầu hết các nhân vật sử dụng Đơn Kiếm đều di chuyển về phía trước khi trọng kích. Tuy nhiên, các trường hợp ngoại lệ là Keqing, Kaeya và Albedo di chuyển lùi lại, cũng như Ayaka và Nilou không di chuyển.

Các đòn tấn công bằng kiếm thường tiêu tốn 20 Stamina. Tuy nhiên, Keqing’s Chargeed Attack tiêu tốn 25 Stamina.

Tấn công từ trên xuống của đơn kiếm

Các đòn tấn công bằng kiếm từ trên xuống đều có hoạt ảnh tương tự khi lao xuống với kiểu dáng đâm kiếm xuống đất.

Đơn kiếm 5 sao – Genshin Impact

TênHình ảnhSaoChỉ số chính
(LV90)
Hiệu ứng
Chìa Khóa Khaj-NisutChìa Khóa Khaj-Nisut5ATK:542
%HP:66.2%
Sử Thi Trong Biển Cát
HP tăng 20~40%. Khi Kỹ Năng Nguyên Tố đánh trúng kẻ địch sẽ sản sinh hiệu ứng “Áng Thơ Vĩ Đại” trong 20s: Tăng Tinh Thông Nguyên Tố dựa trên 0.12~0.24% giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này, hiệu ứng này mỗi 0.3s tối đa kích hoạt một lần, tối đa cộng dồn 3 tầng. Khi hiệu quả cộng dồn đến tầng thứ ba hoặc thời gian duy trì của tầng thứ ba được làm mới, sẽ tăng Tinh Thông Nguyên Tố cho tất cả nhân vật trong đội gần đó dựa theo 0.2~0.4% giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này, duy trì 20s.
Ánh Lá Phán QuyếtÁnh Lá Phán Quyết5ATK:542
%STBK:88.2%
Râu Rễ Trăng Bạc
Tỉ lệ bạo kích tăng 4~8%. Khi tấn công thường gây Sát Thương Nguyên Tố sẽ nhận được hiệu quả “Tán Lá Phán Quyết”: Tăng sát thương gây ra từ tấn công thường và Kỹ Năng Nguyên Tố dựa vào 120~240% Tinh Thông Nguyên Tố. Hiệu quả này sẽ biến mất sau khi hiệu lực 28 lần hoặc sau 12s, mỗi 12s tối đa nhận được hiệu quả “Tán Lá Phán Quyết” một lần.
Sắc Nước Lộng LẫySắc Nước Lộng Lẫy5ATK:542
%STBK:88.2%
Bình Minh Và Hoàng Hôn Của Hồ Nước
Khi HP hiện tại của người trang bị tăng hoặc giảm, sát thương gây ra của Kỹ Năng Nguyên Tố tăng 8~16% trong 6s, tối đa cộng dồn 3 lần, mỗi 0.2s tối đa kích hoạt một lần; Khi HP hiện tại của các nhân vật khác trong đội tăng hoặc giảm, giới hạn HP của người trang bị tăng 14~28% trong 6s, tối đa cộng dồn 2 lần, mỗi 0.2s tối đa kích hoạt một lần. Người trang bị khi không ra trận cũng có thể kích hoạt hiệu quả nêu trên.
Haran Geppaku FutsuHaran Geppaku Futsu5ATK:608.07
%TLBK:33.08%
Nhận được 12%/15%/18%/21%/24% buff sát thương tất cả nguyên tố; nhân vật khác trong đội ở gần khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, sẽ tạo ra 1 tầng “Mũi Sóng” cho nhân vật trang bị vũ khí này, tối đa cộng dồn 2 tầng, mỗi 0.3s tối đa kích hoạt 1 lần. Khi nhân vật trang bị vũ khí này thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, nếu có hiệu ứng “Mũi Sóng” sẽ tiêu hao “Mũi Sóng” đã có, và nhận được “Sóng Loạn”: Căn cứ số tầng tiêu hao, mỗi tầng tăng 20%/25%/30%/35%/40% sát thương tấn công thường, duy trì 8s.
Ánh Sáng Đêm Sương MùÁnh Sáng Đêm Sương Mù5ATK:674.33
%STBK:44.1%
Tăng 12%/15%/18%/21%/24% Sát Thương Nguyên Tố, đồng thời nhận lấy sức mạnh “Vết Cắt Sương Mù”. Khi Vết Cắt Sương Mù ở tầng 1/2/3 sẽ tăng Sát Thương Nguyên Tố cùng loại với bản thân, tương ứng là 8/16/28% – 10/20/35% – 12/24/42% – 14/28/49% – 16/32/56%. Nhân vật sẽ được nhận 1 tầng Vết Cắt Sương Mù khi: Tấn Công Thường tạo thành Sát Thương Nguyên Tố tồn tại trong 5 giây; Thi triển Kỹ Năng Nộ tồn tại trong 10 giây; Ngoài ra, Năng Lượng Nguyên Tố của nhân vật khi thấp hơn 100%, sẽ tạo ra một tầng Vết Cắt Sương Mù, Vết Cắt Sương Mù của lần này sẽ biến mất sau khi Năng Lượng Nguyên Tố của nhân vật được nạp đầy. Thời gian tồn tại của mỗi tầng Vết Cắt Sương Mù được tính độc lập với nhau.
Bàn Nham Kết LụcBàn Nham Kết Lục5ATK:541.83
%TLBK:44.1%
HP tăng 20%/25%/30%/35%/40%. Ngoài ra, nhận được buff tấn công dựa trên 1.2%/1.5%/1.8%/2.1%/2.4% giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này.
Kiếm Chước PhongKiếm Chước Phong5ATK:608.07
%ATK:49.62%
Hiệu quả khiên tăng 20%/25%/30%/35%/40%. Trong vòng 8s sau khi đánh trúng, tấn công tăng 4%/5%/6%/7%/8%. Cộng dồn 5 tầng, mỗi 0.3s chỉ được thi triển 1 lần. Ngoài ra, khi được khiên bảo vệ, hiệu quả tăng tấn công sẽ tăng 100%.
Lời Thề Tự Do Cổ XưaLời Thề Tự Do Cổ Xưa5ATK:608.07
TTNT:198.46
Một phần của “Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm” lãng du trong gió. Sát thương tạo thành tăng 10%/12.5%/15%/17.5%/20%; Khi kích hoạt phản ứng nguyên tố, nhân vật sẽ nhận 1 Lá Bùa Phấn Khởi, mỗi 0.5s tối đa kích hoạt một lần, nhân vật dự bị trong đội cũng sẽ kích hoạt. Khi có 2 Lá Bùa Phấn Khởi sẽ tiêu hao tất cả Lá Bùa Phấn Khởi, khiến tất cả nhân vật trong đội gần đó nhận được hiệu ứng “Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm – Bài Ca Kháng Chiến” trong 12s: Sát thương đánh thường, trọng kích, tấn công khi đáp tăng 16%/20%/24%/28%/32%, tấn công tăng 20%/25%/30%/35%/40%. Trong 20s sau khi kích hoạt sẽ không nhận được Lá Bùa Phấn Khởi nữa. Khi các hiệu quả của “Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm” đang kích hoạt, những hiệu quả cùng loại khác sẽ không được cộng dồn.
Thiên Không KiếmThiên Không Kiếm5ATK:608.07
%Nạp:55.13%
Tỷ lệ bạo kích tăng 4%/5%/6%/7%/8%, khi thi triển kỹ năng nộ, nhận khí thế phá hủy trên không: Tốc độ di chuyển tăng 10%, tốc độ tấn công tăng 10%, khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng, sẽ tạo thêm sát thương bằng 20%/25%/30%/35%/40% lực tấn công, kéo dài 12s.
Phong Ưng KiếmPhong Ưng Kiếm5ATK:674.33
%STVL:41.35%
Tấn công tăng 20%/25%/30%/35%/40%, kích hoạt khi chịu sát thương: Linh hồn Tây Phong Ưng thức tỉnh dưới cờ hiệu kháng chiến, hồi HP bằng 100%/115%/130%/145%/160% tấn công và gây cho địch xung quanh sát thương bằng 200%/230%/260%/290%/320% lực tấn công. Mỗi 15s kích hoạt 1 lần.

Đơn kiếm 4 sao – Genshin Impact

TênHình ảnhSaoChỉ số chính
(LV90)
Hiệu ứng
Lưỡi Kiếm NarzissenkreuzLưỡi Kiếm Narzissenkreuz4ATK:565
%ATK:41.3%
Lưỡi Kiếm Anh Hùng
Khi người trang bị không có Sức Mạnh Nền Tảng: Tấn Công Thường, Trọng Kích, Tấn Công Khi Đáp trúng đích sẽ thi triển năng lượng xung kích Pneuma hoặc Ousia, gây lượng sát thương bằng 160~320% tấn công. Hiệu quả này mỗi 12s tối đa kích hoạt một lần, loại năng lượng xung kích sẽ do thuộc tính hiện tại của Lưỡi Kiếm Narzissenkreuz quyết định.
Nanh SóiNanh Sói4ATK:510
%TLBK:27.6%
Sói Bắc Phong
Sát thương Kỹ Năng Nguyên Tố và Kỹ Năng Nộ gây ra tăng 16~32%. Kỹ Năng Nguyên Tố khi trúng kẻ địch, tỉ lệ bạo của Kỹ Năng Nguyên Tố tăng 2~4%; Kỹ Năng Nộ khi trúng kẻ địch, tỉ lệ bạo của Kỹ Năng Nộ tăng 2~4%. Hai hiệu ứng trên duy trì riêng biệt trong 10s, tối đa cộng dồn 4 lần, mỗi 0.1s tối đa kích hoạt một lần.
Nhạc Khúc Biển SâuNhạc Khúc Biển Sâu4ATK:565
%ATK:27.6%
Kinh Điển Cuối Cùng
Khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, sẽ tăng 12~24% tấn công, duy trì 15s, và cung cấp Khế Ước Sinh Mệnh tương đương 25% HP tối đa, hiệu quả này mỗi 10s tối đa kích hoạt một lần. Khi xóa Khế Ước Sinh Mệnh, căn cứ vào 2.4~4.8% xóa đi để tăng tối đa 150~300 tấn công, duy trì 15s.
Ống Đồng Fleuve CendreỐng Đồng Fleuve Cendre4ATK:510
%Nạp:45.9%
Xương Thép
Tỉ lệ bạo kích của Kỹ Năng Nguyên Tố tăng 8~16%. Ngoài ra, trong 5s sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, hiệu quả nạp nguyên tố tăng 16~32%.
Toukabou ShigureToukabou Shigure4ATK:510
TTNT:165
Kinh Dị – Một Chân Dưới Màn Mưa
Sau khi tấn công trúng kẻ địch, sẽ khiến một kẻ địch trúng đòn chịu trạng thái “Dù Giấy Tác Quái”, duy trì 10s. Hiệu quả này mỗi 15s tối đa kích hoạt một lần. Trong thời gian duy trì, nếu kẻ địch đó bị tiêu diệt sẽ xóa thời gian chờ của hiệu quả này. Tăng 16~32% sát thương của người trang bị gây ra cho kẻ địch trong trạng thái “Dù Giấy Tác Quái”.
Ánh Trăng XiphosÁnh Trăng Xiphos4ATK:510
TTNT:165
Mỗi 10s sẽ sản sinh hiệu ứng sau: Mỗi điểm Tinh Thông Nguyên Tố của nhân vật trang bị vũ khí này sẽ tăng 0.036~0.072% Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố cho nhân vật đó, đồng thời tăng 30% Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố dựa vào hiệu quả trên cho nhân vật trong đội gần đó, duy trì 12s, hiệu ứng này có thể cộng dồn từ nhiều vũ khí cùng tên. Nhân vật khi không ra trận cũng có thể kích hoạt hiệu ứng.
Kiếm Bến TàuKiếm Bến Tàu4ATK:510
%HP:41.3%
Khúc Hát Thuyền Viên
Khi trị liệu hoặc nhận trị liệu sẽ nhận một Ký Hiệu Kiên Nhẫn, duy trì 30s, tối đa có được 3 Ký Hiệu. Khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố hoặc Kỹ Năng Nộ sẽ tiêu hao tất cả Ký Hiệu để sản sinh hiệu quả Phấn Khởi trong 10s: Mỗi Ký Hiệu tiêu hao sẽ tăng 40~80 điểm Tinh Thông Nguyên Tố, đồng thời sau 2s khi hiệu quả được sản sinh, mỗi Ký Hiệu tiêu hao sẽ hồi phục 2~4 điểm Năng Lượng Nguyên Tố cho người trang bị. Mỗi 15s tối đa kích hoạt một lần hiệu quả Phấn Khởi; Nhân vật không ra trận cũng có thể nhận được Ký Hiệu Kiên Nhẫn.
Kiếm GỗKiếm Gỗ4ATK:564.78
%Nạp:30.63%
Sau khi kích hoạt phản ứng Thiêu Đốt, Sinh Trưởng, Tăng Cường, Lan Tràn, Xum Xuê, Nở Rộ hoặc Bung Tỏa sẽ sản sinh “Lá Tri Thức” ở xung quanh nhân vật trong tối đa 10s. Nhân vật khi nhặt “Lá Tri Thức” sẽ tăng 60/75/90/105/120 Tinh Thông Nguyên Tố, duy trì 12s. Mỗi 20s tối đa sản sinh một “Lá Tri Thức” bằng cách này. Nhân vật khi không ra trận cũng sẽ kích hoạt. Hiệu ứng Lá Tri Thức không thể cộng dồn.
Kagotsurube IsshinKagotsurube Isshin4ATK:509.61
%ATK:41.35%
Khi tấn công thường, trọng kích hoặc tấn công khi đáp trúng kẻ địch sẽ thi triển Gió Cắt, gây 180% sát thương diện rộng, đồng thời tăng 15% tấn công, duy trì 8s. Hiệu quả này mỗi 8s tối đa kích hoạt một lần.
Con Thoi Chu SaCon Thoi Chu Sa4ATK:454.36
%DEF:68.97%
Tăng sát thương do Kỹ Năng Nguyên Tố gây ra, lượng tăng thêm tương đương 40%/50%/60%/70%/80% phòng ngự. Hiệu quả này mỗi 1.5s tối đa kích hoạt 1 lần, sau 0.1s khi Kỹ Năng Nguyên Tố gây ra sát thương, hiệu quả này sẽ biến mất.
Đoản Đao AmenomaĐoản Đao Amenoma4ATK:454.36
%ATK:55.13%
Sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, nhận 1 Âm Chủng, hiệu quả này mỗi 5s nhiều nhất kích hoạt 1 lần. Âm Chủng kéo dài 30s, cùng lúc có thể tồn tại nhiều nhất 3 cái. Sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, sẽ xóa tất cả Âm Chủng hiện có, và 2s sau đó sẽ dựa vào số Âm Chủng tiêu hao mà hồi 6/7.5/9/10.5/12 điểm năng lượng nguyên tố cho nhân vật đó.
Răng Nanh Rỉ SétRăng Nanh Rỉ Sét4ATK:509.61
%Nạp:45.94%
Tăng 16%/20%/24%/28%/32% sát thương kỹ năng nguyên tố, tăng 6%/7.5%/9%/10.5%/12% tỷ lệ bạo kích của kỹ năng nguyên tố.
Kiếm Giáng LâmKiếm Giáng Lâm4ATK:440.19
%ATK:35.19%
Chỉ có hiệu lực trong: “PlayStation Network”. Sau khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch có tỷ lệ 50% tạo thành 200% sát thương tấn công trong phạm vi nhỏ. Hiệu quả này mỗi 10 giây chỉ kích hoạt 1 lần; Ngoài ra, Nhà Lữ Hành có trang bị Kiếm Giáng Lâm thì tấn công sẽ tăng 66 điểm.
Tia Sáng Nơi Hẻm TốiTia Sáng Nơi Hẻm Tối4ATK:620.03
TTNT:55.13
Sát thương nhân vật tạo thành tăng 12%/15%/18%/21%/24%. Sau khi chịu phải sát thương, hiệu quả tăng sát thương này sẽ mất hiệu lực 5s.
Kiếm ĐenKiếm Đen4ATK:509.61
%TLBK:27.56%
Tấn công thường và sát thương trọng kích tăng 20%/25%/30%/35%/40%, ngoài ra khi tấn công thường và bạo kích trọng kích sẽ hồi HP bằng 60%/70%/80%/90%/100% tấn công. Hiệu quả này mỗi 5s thi triển 1 lần.
Hắc Nham Trường KiếmHắc Nham Trường Kiếm4ATK:564.78
%STBK:36.75%
Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12%/15%/18%/21%/24%, kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn đến 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.
Thiết Phong KíchThiết Phong Kích4ATK:509.61
TTNT:165.38
Trong 6s sau khi tạo thành sát thương nguyên tố, sát thương nhân vật tạo ra tăng 6%/7.5%/9%/10.5%/12%, cộng dồn 2 lần. Mỗi 1s mới thi triển 1 lần.
Mẫu Trảm NhamMẫu Trảm Nham4ATK:564.78
%STVL:34.49%
Khi tấn công thường hoặc trọng kích đánh trúng địch, tấn công và phòng ngự tăng 4%/5%/6%/7%/8%, kéo dài 6s, tối đa cộng dồn 4 lần. Mỗi 0.3s mới thi triển 1 lần.
Tiếng Hét Của RồngTiếng Hét Của Rồng4ATK:509.61
%ATK:41.35%
Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi Nguyên Tố Hỏa hoặc Lôi tăng 20%/24%/28%/32%/36%.
Trường Kiếm Tông ThấtTrường Kiếm Tông Thất4ATK:509.61
%ATK:41.35%
Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8%/10%/12%/14%/16%, nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên Chú đã có.
Kiếm Tế LễKiếm Tế Lễ4ATK:454.36
%Nạp:61.25%
Khi kỹ năng Nguyên Tố tạo thành sát thương, có tỷ lệ 40%/50%/60%/70%/80% làm mới thời gian CD kỹ năng đó, mỗi 16s mới thi triển 1 lần.
Kiếm SáoKiếm Sáo4ATK:509.61
%ATK:41.35%
Khi tấn công thường hoặc trọng kích đánh trúng địch, sẽ nhận 1 hợp âm. Sau khi tích lũy đủ 5 hợp âm, phát ra sức mạnh của âm luật, tạo thành 100%/125%/150%/175%/200% sát thương công kích cho kẻ địch xung quanh. Hợp âm có thể tồn lại lâu nhất 30s, mỗi 0.5s nhiều nhất có thể nhận 1 hợp âm.
Tây Phong KiếmTây Phong Kiếm4ATK:454.36
%Nạp:61.25%
Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60%/70%/80%/90%/100% sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s/10.5s/9s/7.5s/6s mới thi triển 1 lần.

Đơn kiếm 3 sao – Genshin Impact

TênHình ảnhSaoChỉ số chính
(LV90)
Hiệu ứng
Kiếm Phi ThiênKiếm Phi Thiên3ATK:354.38
%Nạp:52.07%
Sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, tăng 12%/15%/18%/21%/24% tấn công và tốc độ di chuyển, kéo dài 15s.
Đao Săn CáĐao Săn Cá3ATK:401.29
%ATK:35.19%
Khi đánh trúng, có 50% cơ hội tạo thành 240%/280%/320%/360%/400% sát thương tấn công vào mục tiêu đơn. Hiệu quả này 15/14/13/12/11s xuất hiện một lần.
Kiếm Sắt ĐenKiếm Sắt Đen3ATK:401.29
TTNT:140.58
Trong 12s sau khi kích hoạt hiệu ứng Quá Tải, Siêu Dẫn, Điệm Cảm, Sinh Trưởng, Tăng Cường, Nở Rộ hoặc Khuếch Tán nguyên tố Lôi, tấn công tăng 20%/25%/30%/35%/40%.
Kiếm Lữ HànhKiếm Lữ Hành3ATK:448.22
%DEF:29.28%
Khi nhận được Nguyên Tố Tinh Cầu hoặc Nguyên Tố Hạt Nhân, hồi phục 1%/1.25%/1.5%/1.75%/2%HP
Thần Kiếm Lê MinhThần Kiếm Lê Minh3ATK:401.29
%STBK:46.86%
Khi HP trên 90%, tỷ lệ bạo kích tăng 14%/17.5%/21%/24.5%/28%.
Lãnh NhẫnLãnh Nhẫn3ATK:401.29
%ATK:35.19%
Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Thủy hoặc Băng tăng 12%/15%/18%/21%/24%.

Các nhân vật sử dụng đơn kiếm trong Genshin Impact

TênHình ảnhSố saoNguyên tốVùng đất
FurinaFurina5Hệ thủy - HydroFontaineFontaine
AlbedoAlbedo5Hệ nham - GEOMondstadtMondstadt
AlhaithamAlhaitham5Hệ Thảo - DendroSumeruSumeru
BennettBennett4Hệ hỏa - PyroMondstadtMondstadt
JeanJean5Hệ phong - AnemoMondstadtMondstadt
Kaedehara KazuhaKaedehara Kazuha5Hệ phong - AnemoInazumaInazuma
KaeyaKaeya4Hệ băng - CryoMondstadtMondstadt
Kamisato AyakaKamisato Ayaka5Hệ băng - CryoInazumaInazuma
Kamisato AyatoKamisato Ayato5Hệ thủy - HydroInazumaInazuma
KeqingKeqing5Hệ lôi - ElectroLiyueLiyue
Kuki ShinobuKuki Shinobu4Hệ lôi - ElectroInazumaInazuma
LaylaLayla4Hệ băng - CryoSumeruSumeru
NilouNilou5Hệ thủy - HydroSumeruSumeru
QiqiQiqi5Hệ băng - CryoLiyueLiyue
TravelerTraveler5NoneNgoài zũ trụ
LynetteLynette4Hệ phong - AnemoFontaineFontaine
XingqiuXingqiu4Hệ thủy - HydroLiyueLiyue

Ấn để đánh giá bài viết!
[Total: 1 Average: 5]